So sánh thị trường
Bảng xếp hạng có thể sắp xếp của các nền kinh tế mới nổi — để nghiên cứu thị trường nào có thể vượt trội.
Nhấp vào tiêu đề cột bất kỳ để sắp xếp. Vốn hóa thị trường / GDP là thước đo sơ bộ về mức độ phát triển của thị trường niêm yết một quốc gia.
| Quốc gia | Khu vực | GDPdanh nghĩa, USD | Tăng trưởng GDPthực, hàng năm | Lạm pháthàng năm | Dân sốngười | GDP bình quân đầu ngườiUSD | Vốn hóa thị trườngtổng niêm yết, USD | Vốn hóa thị trường / GDP% GDP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Southeast Asia | $1.40T | 5.0% | 2.2% | 277.5M | $4,368 | $724.00B | 51.8% | |
| Southeast Asia | $526.41B | 2.4% | 1.1% | 71.7M | $7,495 | $519.67B | 98.7% | |
| Southeast Asia | $421.97B | 5.1% | 1.8% | 34.2M | $12,366 | $449.47B | 106.5% | |
| Southeast Asia | $476.30B | 7.1% | 3.6% | 98.5M | $4,700 | $349.00B | 73.3% | |
| Southeast Asia | $461.62B | 5.6% | 3.2% | 115.8M | $3,985 | $232.00B | 50.3% |